Anh - Việt

Bản dịch của từ Affinities trong tiếng Việt

affinities

Noun

affinities (Noun)

/ɐfˈɪnɪtiz/
/əˈfɪnətiz/
AI

Nghĩa 01 · Một mối quan hệ hoặc sự gắn kết giữa con người hoặc các sự vật.

Một mối quan hệ hoặc sự gắn kết giữa con người hoặc các sự vật.

A relationship or connection between people or things

Ví dụ
Maria nhận ra sự đồng điệu với các bạn học qua một dự án tình nguyện ở trường đại học.Maria found affinities with classmates through a university volunteer project.
Khảo sát của chúng tôi không tìm thấy mối liên hệ giữa các nhóm trực tuyến và khu dân cư địa phương.Our survey found no affinities between online groups and local neighborhoods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một tình cảm tự nhiên và sự hiểu biết đối với ai đó hoặc một điều gì đó.

Một tình cảm tự nhiên và sự hiểu biết đối với ai đó hoặc một điều gì đó.

A natural liking for and understanding of someone or something

Ví dụ
Sự hòa hợp của Maria với các bạn cùng đội tranh biện đã cải thiện hợp tác trong cuộc bầu cử năm 2024.Maria's affinities with her debate teammates improved cooperation during 2024 election.
Tom không cảm thấy có sự đồng điệu nào với các nhóm thảo luận trực tuyến trong lớp học.Tom found no affinities with online discussion groups in his IELTS class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một sự tương đồng về các đặc điểm cho thấy mối quan hệ.

Một sự tương đồng về các đặc điểm cho thấy mối quan hệ.

A similarity of characteristics suggesting a relationship

Ví dụ
Maya và Leo có những điểm tương đồng trong quan điểm về bình đẳng xã hội.Maya and Leo share affinities in their views on social equality.
Khảo sát không tìm thấy điểm tương đồng nào giữa tuổi tác và lựa chọn bạn bè trên mạng.The survey found no affinities between age and online friendship choices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh