Bản dịch của từ After chapter trong tiếng Việt

After chapter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

After chapter(Noun)

ˈɑːftɐ tʃˈæptɐ
ˈhɑftɝ ˈtʃæptɝ
01

Một khoảng thời gian hoặc giai đoạn trong một chuỗi sự kiện

A period or stage in a sequence of events

Ví dụ
02

Một phần của cuốn sách thường có tiêu đề riêng.

A division of a book typically with its own title

Ví dụ
03

Một phần của một tài liệu pháp lý

A section of a legal document

Ví dụ