Bản dịch của từ Aftercare condition trong tiếng Việt

Aftercare condition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aftercare condition(Noun)

ˈɑːftəkˌeə kəndˈɪʃən
ˈæftɝˌkɛr kənˈdɪʃən
01

Sự chăm sóc và hỗ trợ liên tục dành cho một người sau khi họ đã hoàn thành liệu trình điều trị y tế

The ongoing care and support provided to someone after they have completed a medical treatment

Ví dụ
02

Tình trạng hoặc điều kiện được chăm sóc sau khi đã điều trị chính.

The state or condition of being under care after a primary treatment

Ví dụ
03

Chăm sóc bệnh nhân sau khi điều trị hoặc phẫu thuật

The care given to a patient after treatment or surgery

Ví dụ