Bản dịch của từ Aftershow trong tiếng Việt
Aftershow
Noun [U/C]

Aftershow(Noun)
ˈɑːftəʃˌəʊ
ˈɑftɝˌʃoʊ
01
Một sự kiện tổ chức sau buổi trình diễn để kỷ niệm hoặc thảo luận về buổi biểu diễn đó thường được gọi là họp sau buổi biểu diễn.
A post-show event, usually held to celebrate or discuss the performance.
这通常是在演出结束后举行的活动,旨在庆祝或讨论演出相关的事宜。
Ví dụ
Ví dụ
