Bản dịch của từ Aggrieved party trong tiếng Việt

Aggrieved party

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aggrieved party(Noun)

əɡɹˈivd pˈɑɹti
əɡɹˈivd pˈɑɹti
01

Một người hoặc nhóm đã chịu thiệt hại hoặc tổn thất và tìm kiếm biện pháp pháp lý.

A person or group that has suffered damage or loss and seeks legal remedy.

Ví dụ
02

Trong bối cảnh pháp lý, một người hoặc tổ chức đã bị sai trái hoặc tổn hại theo nghĩa pháp lý.

In legal contexts, an individual or entity that has been wronged or harmed in a legal sense.

Ví dụ
03

Một bên trong vụ kiện cáo buộc đã bị tổn thương hoặc sai trái bởi hành động của bên khác.

A party in a lawsuit who claims to have been injured or wronged by the actions of another party.

Ví dụ