Bản dịch của từ Aggrieved party trong tiếng Việt
Aggrieved party
Noun [U/C]

Aggrieved party(Noun)
əɡɹˈivd pˈɑɹti
əɡɹˈivd pˈɑɹti
Ví dụ
02
Trong bối cảnh pháp lý, một người hoặc tổ chức đã bị sai trái hoặc tổn hại theo nghĩa pháp lý.
In legal contexts, an individual or entity that has been wronged or harmed in a legal sense.
Ví dụ
