Bản dịch của từ Aimless living trong tiếng Việt

Aimless living

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aimless living(Noun)

ˈeɪmləs lˈaɪvɪŋ
ˈeɪmɫəs ˈɫaɪvɪŋ
01

Một lối sống thiếu mục đích hoặc không có những mục tiêu rõ ràng.

A lifestyle characterized by a lack of intent or goals

Ví dụ
02

Sự tồn tại không được dẫn dắt bởi bất kỳ mục đích hay ước muốn cụ thể nào.

Existence that is not guided by any specific aim or objective

Ví dụ
03

Cuộc sống không có mục đích hay định hướng

The act of living without purpose or direction

Ví dụ