Bản dịch của từ Air task trong tiếng Việt
Air task
Noun [U/C]

Air task(Noun)
ˈeə tˈɑːsk
ˈɛr ˈtæsk
Ví dụ
02
Một trách nhiệm cụ thể trong bối cảnh quản lý hàng không hoặc cung cấp dịch vụ hàng không.
A specific responsibility in the context of aviation management or air service provision
Ví dụ
03
Một nhiệm vụ hoặc chức năng liên quan đến việc phối hợp lưu lượng hàng không hoặc các hoạt động hàng không.
A task or function that involves coordination of air traffic or aviation operations
Ví dụ
