Bản dịch của từ Air task trong tiếng Việt

Air task

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Air task(Noun)

ˈeə tˈɑːsk
ˈɛr ˈtæsk
01

Một hoạt động được thực hiện trên không, thường đề cập đến hậu cần hoặc các hoạt động bay.

An operation that is carried out in the air typically referring to logistics or flight operations

Ví dụ
02

Một trách nhiệm cụ thể trong bối cảnh quản lý hàng không hoặc cung cấp dịch vụ hàng không.

A specific responsibility in the context of aviation management or air service provision

Ví dụ
03

Một nhiệm vụ hoặc chức năng liên quan đến việc phối hợp lưu lượng hàng không hoặc các hoạt động hàng không.

A task or function that involves coordination of air traffic or aviation operations

Ví dụ