aldehyde
aldehyde (Noun)
Nghĩa 01 · Aldehyde là một hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức —CHO (một nguyên tử cacbon nối đôi với oxy và đơn với hiđrô). Aldehyde thường được tạo ra bằng cách oxi hóa rượu. Ví dụ thông dụng: metanal (formaldehyt) và etanal (axetaldehyt).
Aldehyde là một hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức —CHO (một nguyên tử cacbon nối đôi với oxy và đơn với hiđrô). Aldehyde thường được tạo ra bằng cách oxi hóa rượu. Ví dụ thông dụng: metanal (formaldehyt) và etanal (axetaldehyt).
An organic compound containing the group —CHO formed by the oxidation of alcohols Typical aldehydes include methanal formaldehyde and ethanal acetaldehyde.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của aldehyde (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
aldehyde | aldehydes |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Aldehyde, hay còn gọi là anđehit, là một hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức carbonyl (C=O), trong đó carbon của nhóm carbonyl liên kết với một nguyên tử hydro và một nhóm carbon hoặc hydro khác. Aldehyde thường được sử dụng trong công nghiệp hóa chất và tổng hợp hữu cơ. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt về nghĩa nhưng có thể có sự khác biệt về ngữ điệu trong phát âm.