Bản dịch của từ Aldehyde trong tiếng Việt

Aldehyde

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aldehyde (Noun)

ˈældəhaɪd
ˈældəhaɪd
01

Aldehyde là một hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức —CHO (một nguyên tử cacbon nối đôi với oxy và đơn với hiđrô). Aldehyde thường được tạo ra bằng cách oxi hóa rượu. Ví dụ thông dụng: metanal (formaldehyt) và etanal (axetaldehyt).

An organic compound containing the group —CHO formed by the oxidation of alcohols Typical aldehydes include methanal formaldehyde and ethanal acetaldehyde.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh