Bản dịch của từ Align with a faction trong tiếng Việt

Align with a faction

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Align with a faction(Phrase)

ɐlˈaɪn wˈɪθ ˈɑː fˈækʃən
ˈɑɫaɪn ˈwɪθ ˈɑ ˈfækʃən
01

Để phối hợp hành động hoặc vị trí của mình với ưu tiên hoặc mục tiêu của một phe phái.

To coordinate ones actions or position with the priorities or goals of a faction

以协调自身的行动或位置,使之符合某一派系的优先事项或目标。

Ví dụ
02

Để đồng ý hoặc hòa hợp với một nhóm hoặc phái nhất định.

To be in agreement or harmony with a particular group or faction

为了与某个特定的团体或派系达成一致或和睦相处。

Ví dụ
03

Hỗ trợ hoặc chấp nhận niềm tin và hành động của một đảng phái hoặc nhóm cụ thể.

To support or adopt the beliefs and actions of a specific party or group

支持或接受某个党派或特定团体的信仰和行为。

Ví dụ