Bản dịch của từ Alkalifying trong tiếng Việt

Alkalifying

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alkalifying(Adjective)

əlkˈæləfˌaɪɨŋ
əlkˈæləfˌaɪɨŋ
01

Miêu tả tính chất làm cho môi trường hoặc chất trở nên kiềm (trái với axit). Ban đầu nghĩa là kết hợp với các chất khác để tạo thành kiềm; về sau được dùng chung để chỉ việc làm cho một chất hoặc môi trường trở nên kiềm hơn.

Originally combining with other substances to form alkalies compare acidifying In later use more widely making alkaline.

使物质变为碱性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ