Bản dịch của từ Alleviate criticism trong tiếng Việt

Alleviate criticism

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alleviate criticism(Phrase)

ɐlˈiːvɪˌeɪt krˈɪtɪsˌɪzəm
ˌɑˈɫiviˌeɪt ˈkrɪtɪˌsɪzəm
01

Để giảm thiểu tác động tiêu cực của sự chỉ trích

To reduce the negative impact of criticism

Ví dụ
02

Giảm bớt gánh nặng hoặc áp lực từ những nhận xét chỉ trích.

To lessen the weight or burden of critical remarks

Ví dụ
03

Để làm cho lời phê bình bớt gay gắt hoặc nghiêm trọng hơn.

To make criticism less severe or intense

Ví dụ