Bản dịch của từ Aloe vera trong tiếng Việt

Aloe vera

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aloe vera(Noun)

ɑloʊjˈɛɹə
ɑloʊjˈɛɹə
01

Một chất dạng gel lấy từ cây lô hội (còn gọi là nha đam), thường dùng trong mỹ phẩm và dược phẩm để làm mềm, dưỡng da và chữa lành vết thương nhẹ.

A gelatinous substance obtained from a kind of aloe, used especially in cosmetics as an emollient.

一种从芦荟提取的胶状物质,常用于化妆品作为润肤剂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cây lô hội (một loại cây có gel trong lá, thường được trồng ở vùng Caribbean và miền Nam nước Mỹ), lá có gel được dùng trong y học dân gian, làm đẹp và chăm sóc da.

The plant that yields aloe vera, grown chiefly in the Caribbean area and the southern US.

芦荟是一种主要生长在加勒比地区和美国南部的植物,叶子内含有胶状物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh