Bản dịch của từ Alzheimer trong tiếng Việt

Alzheimer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alzheimer(Noun)

ˈælzhˌaɪmɚ
ˈælzhˌaɪmɚ
01

Bệnh Alzheimer là một chứng suy giảm trí nhớ và khả năng nhận thức tiến triển, thường xuất hiện ở tuổi trung niên hoặc cao tuổi do sự thoái hóa lan rộng của não. Người bệnh dần quên thông tin, mất phương hướng, khó suy nghĩ, ghi nhớ và thực hiện các hoạt động hàng ngày.

A progressive mental deterioration that can occur in middle or old age due to generalized degeneration of the brain.

一种渐进的脑部退化,导致记忆和认知能力下降。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh