Bản dịch của từ Am-fm trong tiếng Việt

Am-fm

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Am-fm(Adjective)

ˈeɪmf
ˈeɪmf
01

Liên quan đến hệ thống/thiết bị radio có khả năng thu cả sóng AM (biên độ) lẫn sóng FM (tần số).

Pertaining to a radio system that can receive both amplitudemodulated and frequencymodulated broadcasts.

与能够接收AM和FM广播的无线电系统有关

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Am-fm(Noun)

ˈeɪmf
ˈeɪmf
01

Một loại radio có thể thu cả sóng AM (điều chế biên độ) và FM (điều chế tần số). Nói cách khác, là đầu thu/radio vừa bắt được kênh AM vừa bắt được kênh FM.

A radio system that can receive both amplitudemodulated and frequencymodulated broadcasts.

一种能够接收调幅和调频广播的收音机系统。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một hệ thống/khả năng thu sóng trên radio cho phép lựa chọn giữa hai kiểu điều chế: AM (điều chế biên độ) và FM (điều chế tần số). Nói cách khác, radio “AM–FM” có thể bắt được cả kênh AM lẫn kênh FM.

A type of radio tuning system that enables you to choose between amplitude modulation AM and frequency modulation FM signals.

一种调谐系统,可以选择调幅(AM)和调频(FM)信号。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh