Bản dịch của từ Am i the only one trong tiếng Việt
Am i the only one
Phrase

Am i the only one(Phrase)
ˈæm ˈaɪ tʰˈiː ˈɒnli wˈɐn
ˈæm ˈaɪ ˈθi ˈɑnɫi ˈwən
01
Được sử dụng để diễn đạt rằng người nói tin rằng những người khác có thể không chia sẻ quan điểm của họ.
Used to express that the speaker believes others may not share their perspective
Ví dụ
02
Gợi lên cảm giác độc đáo hoặc cá biệt trong cảm xúc hay tình huống của một người.
Conveys a sense of uniqueness or singularity in ones feelings or situation
Ví dụ
03
Một câu hỏi tu từ cho thấy người nói cảm thấy cô đơn trong những niềm tin hoặc trải nghiệm của mình.
A rhetorical question indicating that the speaker feels isolated in their beliefs or experiences
Ví dụ
