Bản dịch của từ Ambiguous economic state trong tiếng Việt
Ambiguous economic state
Noun [U/C]

Ambiguous economic state(Noun)
æmbˈɪɡjuːəs ˌiːkənˈɒmɪk stˈeɪt
ˈæmbɪɡjuəs ˌikəˈnɑmɪk ˈsteɪt
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong kinh tế học, tình huống mà có sự không chắc chắn về tình trạng tương lai của một nền kinh tế.
In economics a situation where there is uncertainty about the future state of an economy
Ví dụ
