Bản dịch của từ Ambiguous economic state trong tiếng Việt

Ambiguous economic state

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ambiguous economic state(Noun)

æmbˈɪɡjuːəs ˌiːkənˈɒmɪk stˈeɪt
ˈæmbɪɡjuəs ˌikəˈnɑmɪk ˈsteɪt
01

Một trạng thái không rõ ràng hoặc không chính xác về ý nghĩa

A state of being unclear or inexact in meaning

Ví dụ
02

Một điều kiện hoặc tình huống có thể được hiểu theo nhiều cách khác nhau.

A condition or situation that is open to multiple interpretations or meanings

Ví dụ
03

Trong kinh tế học, tình huống mà có sự không chắc chắn về tình trạng tương lai của một nền kinh tế.

In economics a situation where there is uncertainty about the future state of an economy

Ví dụ