Bản dịch của từ Ambiguous figures trong tiếng Việt

Ambiguous figures

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ambiguous figures(Noun)

æmbˈɪɡjuːəs fˈɪɡjɔːz
ˈæmbɪɡjuəs ˈfɪɡjɝz
01

Các hình ảnh trực quan tạo ra những cảm nhận khác nhau tùy thuộc vào góc nhìn của người xem.

Visual representations that elicit different perceptions based on the viewers perspective

Ví dụ
02

Các hình ảnh có thể được nhìn thấy như hai đối tượng hoặc cảnh vật khác nhau đồng thời.

Figures that can be seen as two distinct objects or scenes simultaneously

Ví dụ
03

Những hình dạng hoặc hình ảnh có thể được diễn giải theo nhiều cách khác nhau hoặc mang ý nghĩa kép.

Shapes or images that can be interpreted in multiple ways or hold two or more meanings

Ví dụ