Anh - Việt

Bản dịch của từ Ample evidence trong tiếng Việt

ample evidence

Noun

ample evidence (Noun)

/ˈæmpəl ˈɛvədəns/
/ˈæmpəl ˈɛvədəns/
AI

Nghĩa 01

Thông tin và chi tiết đầy đủ để hình thành một phán đoán hoặc quyết định.

Information and details that are adequate for forming a judgment or decision.

Ví dụ
Báo cáo cung cấp bằng chứng đầy đủ về bất bình đẳng xã hội trong thành phố.The report provided ample evidence of social inequality in the city.
Không có bằng chứng đầy đủ để ủng hộ tuyên bố về tiến bộ xã hội.There isn't ample evidence to support the claim of social progress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Lượng dữ liệu hoặc bằng chứng đủ để hỗ trợ một tuyên bố hoặc khẳng định.

Sufficient quantity or quality of data or proof to support a claim or assertion.

Ví dụ
Báo cáo đã cung cấp bằng chứng đầy đủ về sự bất bình đẳng xã hội trong cộng đồng chúng ta.The report provided ample evidence of social inequality in our community.
Không có đủ bằng chứng để hỗ trợ tuyên bố về sự tiến bộ xã hội.There is not ample evidence to support the claim of social progress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Các tài liệu hoặc sự thật góp phần vào tính hợp lệ của một kết luận.

Materials or facts that contribute to the validity of a conclusion.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã tìm thấy bằng chứng thuyết phục về lợi ích của mạng xã hội.Researchers found ample evidence supporting the benefits of social media.
Không có đủ bằng chứng cho thấy các chương trình xã hội giảm nghèo hiệu quả.There isn't ample evidence that social programs reduce poverty effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh