Bản dịch của từ Angiosarcoma trong tiếng Việt

Angiosarcoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Angiosarcoma(Noun)

ˌændʒioʊskˈɑɹə
ˌændʒioʊskˈɑɹə
01

Một khối u ác tính phát sinh từ các tế bào lót mạch máu hoặc mạch bạch huyết.

A malignant tumor derived from the cells that line blood vessels or lymph vessels.

Ví dụ
02

Một loại ung thư thường có sự phát triển xâm lấn và có thể xảy ra ở nhiều bộ phận của cơ thể.

A type of cancer that typically exhibits aggressive growth and may occur in various parts of the body.

Ví dụ
03

Nó thường xuất hiện như một khối sưng đau hoặc khối u, có thể bị nhầm lẫn với các tình trạng khác.

It often presents as a painful swelling or mass, which can be mistaken for other conditions.

Ví dụ