Bản dịch của từ Animated characters trong tiếng Việt

Animated characters

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Animated characters(Noun)

ˈænɪmˌeɪtɪd kˈæræktəz
ˈænəˌmeɪtɪd ˈkɛrəktɝz
01

Những nhân vật trong truyện tranh hoặc định dạng số thể hiện sự chuyển động và cảm xúc

Characters in comics or digital formats effectively showcase movement and emotions.

漫画或数字形式中的角色,通过动作和情感来表现

Ví dụ
02

Nhân vật trong câu chuyện hoặc phim hoạt hình được tạo ra bằng kỹ thuật hoạt hình

The characters in the story or movie are created using animation techniques.

故事或电影中的角色都是通过动画技术创造出来的。

Ví dụ
03

Những nhân vật hoạt hình trở nên sống động nhờ các kỹ thuật tạo hình hoạt họa

Cartoon characters come to life through animation techniques.

通过动画技术栩栩如生的卡通人物

Ví dụ