Bản dịch của từ Anti-fishing measures trong tiếng Việt

Anti-fishing measures

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anti-fishing measures(Phrase)

ˈæntiːfˌɪʃɪŋ mˈɛʒəz
ˈæntiˈfɪʃɪŋ ˈmɛʒɝz
01

Các quy định pháp luật hoặc kỹ thuật được thiết kế nhằm ngăn chặn các hoạt động đánh bắt cá trái phép.

Legislation or techniques designed to prevent illegal fishing activities

Ví dụ
02

Các sáng kiến nhằm quản lý và bảo tồn tài nguyên thủy sản một cách hiệu quả.

Initiatives aimed at managing and sustaining fishery resources effectively

Ví dụ
03

Nỗ lực hoặc hành động nhằm bảo vệ quần thể cá khỏi nạn khai thác quá mức.

Efforts or actions taken to protect fish populations from overfishing

Ví dụ