Bản dịch của từ Appendices trong tiếng Việt

Appendices

Noun [U/C]Noun [U]

Appendices Noun

/əpˈɛndəsɨz/
/əpˈɛndəsɨz/
01
Một phần hoặc bảng vấn đề bổ sung ở cuối cuốn sách hoặc tài liệuA section or table of additional matter at the end of a book or document
Ví dụ
The appendices in the report provide extra data for analysis.Các phụ lục trong báo cáo cung cấp dữ liệu bổ sung để phân tích.
The book's appendices contain useful references for further reading.Các phụ lục của cuốn sách chứa các tài liệu tham khảo hữu ích để đọc thêm.

Appendices Noun Uncountable

/əpˈɛndəsɨz/
/əpˈɛndəsɨz/
01
Một cấu trúc giải phẫu được gắn vào một cơ quan trong cơ thể động vậtAn anatomical structure appended to an organ in animal bodies
Ví dụ
The bird has two appendices attached to its heart.Con chim có hai phụ phức gắn vào tim của nó.
Scientists discovered new appendices in the animal's digestive system.Nhà khoa học phát hiện ra các phụ phức mới trong hệ tiêu hóa của động vật.
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Video phát âm

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Tần suất xuất hiện

1.0/8Thấp
Listening
Thấp
Speaking
Thấp
Reading
Thấp
Writing Task 1
Thấp
Writing Task 2
Thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] Latterly there has also been concern over the timings so meticulously laid out in the A second set of charges brought against Everton, for breaches during a partially different time period, were only heard after the first set of charges were resolved. That meant the result wasn’t published until this week, a little over a month before the end of the season. The states any appeal must conclude “no later than and if possible some time before 24 May” leaving the possibility that the verdict might not come until a few days after the season finishes. Written reasons explaining the latest sanction also revealed a third, ‘bifurcated’ process, which will address a further £6.5m in spending and almost certainly not be heard until next term. [...]Báo: Premier League has created the impression of a rigged game with PSR | Premier League
[...] And yet it was the clubs who voted for it. Last summer it was they who agreed to treat alleged PSR breaches with more urgency. A whole new was added to the Premier League handbook to spell out the very specific times and dates by which any process must be undertaken and completed, with all complaints to be resolved and punishments administered within the current season. This was a move that said the Premier League was taking financial irregularities seriously, and at the very time that the government was threatening to introduce an independent regulator to the game. Phew. [...]Báo: Premier League has created the impression of a rigged game with PSR | Premier League
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Idiom with Appendices

Không có idiom phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.