Bản dịch của từ Applied action trong tiếng Việt

Applied action

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Applied action(Noun)

ɐplˈaɪd ˈækʃən
ˈæˌpɫaɪd ˈækʃən
01

Một loại hành động đã được thực hiện hoặc đưa vào thực tế

A type of action that has been put into effect or made practical

Ví dụ
02

Một hành động có mục đích hoặc thực hiện một chức năng

An action that serves a purpose or fulfills a function

Ví dụ
03

Hành động áp dụng cái gì đó để đạt được một hiệu quả

The act of applying something to achieve an effect

Ví dụ