Anh - Việt

Bản dịch của từ Apractic trong tiếng Việt

apractic

Adjective

apractic (Adjective)

/ɐprˈæktɪk/
/əˈpræktɪk/
AI

Nghĩa 01 · Không thể thực hiện các động tác có mục đích hoặc kỹ năng đã học do rối loạn chức năng não, dù cơ thể vẫn có khả năng vận động.

Không thể thực hiện các động tác có mục đích hoặc kỹ năng đã học do rối loạn chức năng não, dù cơ thể vẫn có khả năng vận động.

Unable to perform purposeful movements or learned actions because of a disorder of brain function despite having the physical ability to move