Bản dịch của từ Apricate trong tiếng Việt

Apricate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apricate (Verb)

ˈæpɹəkˌeɪt
ˈæpɹəkˌeɪt
01

(động từ, hiếm) Tắm nắng, ngồi hoặc nằm thư giãn dưới ánh nắng để cảm thấy ấm áp hoặc thư thái.

(intransitive, rare) To bask in the sun.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(động từ, hiếm) Phơi nắng để khử trùng, làm sạch và làm thơm; đem ra nắng cho khô và thơm. Dùng cả nghĩa đen và nghĩa bóng.

(transitive, also figuratively, rare) To disinfect and freshen by exposing to the sun; to sun.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh