Bản dịch của từ Freshen trong tiếng Việt

Freshen

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Freshen (Verb)

fɹˈɛʃn
fɹˈɛʃn
01

(gió) trở nên mạnh hơn và lạnh hơn; gió bắt đầu thổi mạnh và làm mát không khí.

Of wind become stronger and colder.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho cái gì đó trông mới hơn, sạch hơn hoặc hấp dẫn hơn (thường bằng cách làm sạch, sửa sang nhỏ hoặc tươi lại).

Make something newer cleaner or more attractive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(dùng cho bò) sinh con và bắt đầu có sữa.

Of a cow give birth and come into milk.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ