Anh - Việt

Bản dịch của từ Freshen trong tiếng Việt

freshen

Verb

freshen (Verb)

/fɹˈɛʃn/
/fɹˈɛʃn/
AI

Nghĩa 01

Làm cho cái gì đó trông mới hơn, sạch hơn hoặc hấp dẫn hơn (thường bằng cách làm sạch, sửa sang nhỏ hoặc tươi lại).

Make something newer cleaner or more attractive.

Ví dụ
Chúng ta cần làm mới hồ sơ mạng xã hội để thu hút hơn.We need to freshen our social media profiles for better engagement.
Họ đã không làm mới diện mạo của trung tâm cộng đồng năm ngoái.They did not freshen the community center's appearance last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(dùng cho bò) sinh con và bắt đầu có sữa.

of a cow give birth and come into milk.

Ví dụ
Người nông dân mong đợi bò của mình sẽ sinh sản vào mùa xuân này.The farmer expects his cow to freshen this spring season.
Những con bò không sinh sản cho đến khi chúng hai tuổi.The cows do not freshen until they are two years old.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(gió) trở nên mạnh hơn và lạnh hơn; gió bắt đầu thổi mạnh và làm mát không khí.

of wind become stronger and colder.

Ví dụ
Gió sẽ trở nên mạnh hơn trong sự kiện xã hội vào tối mai.The wind will freshen during the evening social event tomorrow.
Gió đã không trở nên mạnh hơn trong buổi gặp gỡ cộng đồng tuần trước.The wind did not freshen at the community gathering last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của freshen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

freshen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

freshened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

freshened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

freshens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

freshening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh