Bản dịch của từ April month trong tiếng Việt

April month

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

April month(Noun)

ˈeɪprɪl mˈɒnθ
ˈeɪprɪɫ ˈmɑnθ
01

Tên gọi tháng Tư trong các ngôn ngữ và vùng miền khác nhau

A name for April in various languages and regions.

在不同语言和地区,四月又有哪些别称?

Ví dụ
02

Thời điểm thường gắn liền với sự bắt đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu

A certain time of the year is often associated with the beginning of spring in the Northern Hemisphere.

一年中的某个时期通常与北半球春天的到来紧密相连。

Ví dụ
03

Tháng tư trong lịch Gregorian, có 30 ngày.

April has 30 days in the Gregorian calendar.

格里高利历中的四月有三十天。

Ví dụ