Bản dịch của từ Aquatic tasks trong tiếng Việt

Aquatic tasks

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aquatic tasks(Noun)

ɐkwˈætɪk tˈɑːsks
ˈæˈkwætɪk ˈtæsks
01

Các nhiệm vụ liên quan đến hoặc diễn ra trong nước thường liên quan đến các hoạt động hoặc trách nhiệm dựa trên nước.

Tasks related to or occurring in water often involving waterbased activities or responsibilities

Ví dụ
02

Các nhiệm vụ hoặc công việc cụ thể liên quan đến các thân nước hoặc hệ sinh thái thủy sinh

Specific duties or jobs performed in water bodies or involving aquatic ecosystems

Ví dụ
03

Các hoạt động diễn ra trong môi trường nước như bảo trì, dọn dẹp hoặc nghiên cứu.

Activities that take place in aquatic environments such as cleaning maintenance or research

Ví dụ