Bản dịch của từ Archaic matter trong tiếng Việt
Archaic matter
Noun [U/C]

Archaic matter(Noun)
ɑːtʃˈeɪɪk mˈætɐ
ˈɑrˈtʃeɪɪk ˈmætɝ
Ví dụ
Ví dụ
03
Chất hoặc vật liệu đã không còn phổ biến nữa, thường gặp trong các văn bản lịch sử
This material or substance is no longer commonly used and typically appears in historical documents.
这种材质或材料已经不再常见,通常出现在历史文献中。
Ví dụ
