Bản dịch của từ Archangel trong tiếng Việt

Archangel

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Archangel (Noun)

ɑɹkˈeɪndʒl
ˈɑɹkeɪndʒl
01

Một thiên thần có cấp bậc cao hơn các thiên thần thông thường; thường được xem là chỉ huy hoặc lãnh đạo trong hàng thiên thần (ví dụ: tổng thiên thần).

An angel of greater than ordinary rank.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cảng ở tây bắc nước Nga trên Biển Trắng, dân số khoảng 348.700 (ước tính năm 2008). Tên gọi của thành phố xuất phát từ tu viện Thánh Tổng Lãnh Thiên Thần Micae nằm ở đó.

A port of northwestern Russia on the White Sea population 348700 est 2008 It is named after the monastery of the Archangel Michael situated there.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ