Bản dịch của từ Armchair trong tiếng Việt
Armchair
Noun

Armchair (Noun)
ˈɑːmtʃeə
ˈɑrmˌtʃɛr
01
Ghế có tay vịn và tựa lưng thường được bọc đệm, nơi một người có thể ngồi thoải mái.
A chair with sides and a back typically upholstered in which a person can sit comfortably
Ví dụ
