Bản dịch của từ Armchair trong tiếng Việt
Armchair
Noun [U/C]

Armchair(Noun)
ˈɑːmtʃeə
ˈɑrmˌtʃɛr
Ví dụ
02
Chức vụ có quyền hạn hoặc kiểm soát, đặc biệt trong một ủy ban hoặc tổ chức
A position of authority or control, especially within a committee or organization.
这是一个具有权威或控制权的位置,尤其是在委员会或组织中。
Ví dụ
