Anh - Việt

Bản dịch của từ Ascends trong tiếng Việt

ascends

Verb

ascends (Verb)

/ˈeɪsəndz/
/ˈeɪˈsɛndz/
AI

Nghĩa 01

thăng tiến trong cấp bậc hoặc địa vị

to rise in rank or status

Ví dụ
Sau khi thắng cuộc tranh biện, Lina thăng chức thành chủ tịch hội học sinh.After winning the debate, Lina ascends to student council president.
Mặc dù đạt điểm cao, Omar không vươn lên làm lớp trưởng.Despite strong grades, Omar does not ascend to class leader.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

di chuyển lên trên hoặc đến vị trí cao hơn

to move upward or to a higher position

Ví dụ
Trong biểu đồ của Maya, địa vị xã hội tăng lên sau khi tốt nghiệp đại học.In Maya's chart, social status ascends after university graduation.
Địa vị xã hội không bao giờ tăng lên nếu thiếu giáo dục bình đẳng ở nông thôn Ấn Độ.Social status never ascends without equal education in rural India.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

để quay ngược thời gian hoặc tìm hiểu về gia phả

to go back in time or genealogy

Ví dụ
Trong nghiên cứu xã hội, dòng họ của Maria có gốc từ một thủ lĩnh làng vào thế kỷ 18.In social research, Maria's family line ascends to an 1700s village leader.
Gia phả cộng đồng của chúng ta hoàn toàn không thể truy về một hoàng tộc nổi tiếng nào.Our community genealogy ascends nowhere near a famous royal family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh