Bản dịch của từ Ascetical trong tiếng Việt

Ascetical

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ascetical(Adjective)

əsˈɛtɪkl
əsˈɛtɪkl
01

Thuộc về lối sống khắc khổ, giản dị và tự kiềm chế; tránh những thú vui, hưởng thụ về thể xác và vật chất.

Relating to or having a strict and simple way of living that avoids physical pleasure.

与简朴和克制的生活方式相关;避免肉体享乐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ascetical(Noun)

əsˈɛtɪkl
əsˈɛtɪkl
01

Người sống khắc khổ, giản dị và nghiêm khắc, thường vì lý do tôn giáo hoặc tu hành; họ từ bỏ các tiện nghi vật chất và ham muốn thế tục để tuân theo kỷ luật tinh thần.

A person who lives a simple and strict lifestyle often for religious reasons.

过着简朴严格生活的人,常因宗教原因。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ