Bản dịch của từ Ascribe to trong tiếng Việt

Ascribe to

Idiom Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ascribe to(Idiom)

ˈæ.skrɪbˈtoʊ
ˈæ.skrɪbˈtoʊ
01

Gán cho, quy cho (một phẩm chất, nguyên nhân hoặc đặc điểm thuộc về ai/cái gì); coi điều gì đó là lý do hoặc thuộc về đối tượng đó

To attribute or think of as belonging as a quality or characteristic.

归因于,认为属于某种特质或特征

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ascribe to(Verb)

əskɹˈaɪb tˈu
əskɹˈaɪb tˈu
01

Gán (một điều gì đó) cho một nguyên nhân, nguồn gốc hoặc người nào đó; cho rằng điều gì là do ai/cái gì gây ra hoặc thuộc về ai/cái gì.

To attribute something to a particular cause source or person.

把某事归因于某个原因或人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh