Anh - Việt

Bản dịch của từ Ascribe to trong tiếng Việt

ascribe to

VerbIdiom

ascribe to (Verb)

/əskɹˈaɪb tˈu/
/əskɹˈaɪb tˈu/
AI

Nghĩa 01

gán (một điều gì đó) cho một nguyên nhân, nguồn gốc hoặc người nào đó; cho rằng điều gì là do ai/cái gì gây ra hoặc thuộc về ai/cái gì.

to attribute something to a particular cause source or person.

Ví dụ
Cô ấy gán thành công của mình cho sự làm việc chăm chỉ.She ascribed her success to her hard work.
Nghiên cứu gán sự tăng của tỷ lệ tội phạm cho nghèo đói.The study ascribes the increase in crime rates to poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ascribe to (Idiom)

/ˈæ.skrɪbˈtoʊ/
/ˈæ.skrɪbˈtoʊ/
AI

Nghĩa 01

gán cho, quy cho (một phẩm chất, nguyên nhân hoặc đặc điểm thuộc về ai/cái gì); coi điều gì đó là lý do hoặc thuộc về đối tượng đó

to attribute or think of as belonging as a quality or characteristic.

Ví dụ
Nhiều người gán cho ý tưởng rằng lòng tốt là quan trọng.Many people ascribe to the idea that kindness is important.
Cô ấy gán cho niềm tin rằng trung thực là chính sách tốt nhất.She ascribes to the belief that honesty is the best policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh