Anh - Việt

Bản dịch của từ Assessee trong tiếng Việt

assessee

Noun Countable

assessee (Noun Countable)

/əsˈɛsi/
/əsˈɛsi/
AI

Nghĩa 01

Người được đánh giá hoặc chấm điểm trong một quá trình chính thức, ví dụ như thí sinh trong kỳ thi hoặc người chịu đánh giá năng lực.

A person who is evaluated or judged especially in a formal process such as an examination.

Ví dụ
Người được đánh giá đạt điểm cao trong bài kiểm tra viết IELTS.The assessee scored high marks in the IELTS writing test.
Người được đánh giá không đáp ứng tiêu chí yêu cầu trong nói.The assessee failed to meet the required criteria in speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh