Anh - Việt

Bản dịch của từ Assesses trong tiếng Việt

assesses

Verb

assesses (Verb)

/ɐsˈɛsɪz/
/əˈsɛsɪz/
AI

Nghĩa 01

đánh giá hoặc đưa ra nhận định về chất lượng, mức độ quan trọng hay bản chất của một sự việc hoặc đối tượng

to judge measure or form an opinion about the quality importance or nature of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tính toán để xác định số tiền, giá trị hoặc mức phải nộp, đặc biệt là thuế hay khoản bồi thường

to calculate the amount or value of something especially tax damages or a payment

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh