assess
assess (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của assess (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | assess |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | assessed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | assessed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | assesses |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | assessing |
Kết hợp từ của assess (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
giúp đánh giá help to assess | Tình nguyện viên giúp đánh giá tác động của các chương trình cộng đồng. Volunteers help to assess the impact of community programs. |
cố gắng đánh giá attempt to assess | Nhà nghiên cứu cố gắng đánh giá tác động của mạng xã hội đối với tuổi teen. Researchers attempt to assess the impact of social media on teenagers. |
cố gắng đánh giá try to assess | Tôi sẽ cố gắng đánh giá tác động của truyền thông xã hội đối với thanh thiếu niên. I will try to assess the impact of social media on teenagers. |
khó đánh giá be difficult to assess | Kỹ năng xã hội có thể khó đánh giá chính xác. Social skills can be difficult to assess accurately. |