Anh - Việt

Bản dịch của từ Assess trong tiếng Việt

assess

Verb

assess (Verb)

/əsˈɛs/
/əsˈɛs/
AI

Nghĩa 01

Đánh giá hoặc ước lượng bản chất, khả năng hoặc chất lượng của một người, vật hoặc sự việc.

Evaluate or estimate the nature, ability, or quality of.

Ví dụ
Giáo viên đánh giá hiệu suất của học sinh thường xuyên để theo dõi tiến triển của họ.Teachers assess students' performance regularly to track their progress.
Các nhân viên xã hội đánh giá nhu cầu của cộng đồng để cung cấp hỗ trợ phù hợp.Social workers assess the needs of the community to provide appropriate support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của assess (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

assess

V2

Quá khứ đơn

Past simple

assessed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

assessed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

assesses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

assessing

Kết hợp từ của assess (Verb)

VERB + assessassess + ADVERBassess + PREPOSITION
Kết hợp từ của assess
Collocation
Ví dụ

giúp đánh giá

help to assess

Tình nguyện viên giúp đánh giá tác động của các chương trình cộng đồng.

Volunteers help to assess the impact of community programs.

cố gắng đánh giá

attempt to assess

Nhà nghiên cứu cố gắng đánh giá tác động của mạng xã hội đối với tuổi teen.

Researchers attempt to assess the impact of social media on teenagers.

cố gắng đánh giá

try to assess

Tôi sẽ cố gắng đánh giá tác động của truyền thông xã hội đối với thanh thiếu niên.

I will try to assess the impact of social media on teenagers.

khó đánh giá

be difficult to assess

Kỹ năng xã hội có thể khó đánh giá chính xác.

Social skills can be difficult to assess accurately.

Video ngữ cảnh