Bản dịch của từ Asynchronous instruction trong tiếng Việt

Asynchronous instruction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asynchronous instruction(Noun)

ˈeɪsˈɪŋkɹənəs ˌɪnstɹˈʌkʃən
ˈeɪsˈɪŋkɹənəs ˌɪnstɹˈʌkʃən
01

Một phương pháp giảng dạy không xảy ra cùng một lúc cho tất cả các người tham gia.

A method of instruction that does not occur at the same time for all participants.

Ví dụ
02

Giảng dạy được cung cấp thông qua nhiều phương tiện khác nhau cho phép linh hoạt về thời gian.

Instruction delivered through various means allowing flexibility in timing.

Ví dụ
03

Các kỹ thuật giáo dục mà việc học xảy ra độc lập với thời gian và địa điểm.

Educational techniques where learning occurs independently of time and place.

Ví dụ