Bản dịch của từ Atomic mass unit trong tiếng Việt

Atomic mass unit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Atomic mass unit(Noun)

aːtˈɒmɪk mˈæs jˈuːnɪt
ˈeɪˈtɑmɪk ˈmæs ˈjunɪt
01

Một đơn vị khối lượng được sử dụng để biểu diễn trọng lượng nguyên tử và phân tử, tương đương với một phần mười hai khối lượng của một nguyên tử carbon-12.

A unit of mass used to express atomic and molecular weights equivalent to one twelfth of the mass of a carbon12 atom

Ví dụ
02

Một phương pháp giúp các nhà khoa học tính toán khối lượng của các hạt ở cấp độ nguyên tử.

A measure that helps scientists calculate the mass of particles at the atomic level

Ví dụ
03

Đơn vị tiêu chuẩn để đo khối lượng nguyên tử thường được viết tắt là amu.

The standard unit for measuring the mass of atoms often abbreviated as amu

Ví dụ