Anh - Việt

Bản dịch của từ Twelfth trong tiếng Việt

twelfth

AdjectiveNoun

twelfth (Adjective)

/twˈɛlfɵ/
/twˈɛlfɵ/
AI

Nghĩa 01

Hình thức thứ tự của số mười hai, dùng để chỉ người hoặc vật đứng ở vị trí thứ 12 trong một dãy hoặc danh sách.

The ordinal form of the number twelve describing a person or thing in position number 12 of a sequence.

Ví dụ
Cô ấy là người thứ mười hai đến buổi tiệc.She was the twelfth person to arrive at the party.
Chương thứ mười hai của cuốn sách là thú vị nhất.The twelfth chapter of the book was the most interesting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của twelfth (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

twelfth

ngày 12

-

-

twelfth (Noun)

/twˈɛlfɵ/
/twˈɛlfɵ/
AI

Nghĩa 01

(âm nhạc) quãng mười hai: một quãng bằng quãng tám (octave) cộng thêm quãng năm (fifth). Nói cách khác, nếu lên cao một octave rồi lên tiếp quãng năm, sẽ được quãng mười hai.

music An interval equal to an octave plus a fifth.

Ví dụ
Hội ca hát một lớp giọng trên giai điệu.The choir sang a twelfth above the melody.
Cô hòa âm đẹp với một khoảng cách là một lớp giọng.She harmonized beautifully with a twelfth interval.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một phần bằng nhau trong tổng thể khi chia thành mười hai phần (tức là 1/12 của tổng thể).

One of twelve equal parts of a whole.

Ví dụ
Cô ấy đã tổ chức sinh nhật thứ mười hai của mình với một bữa tiệc lớn.She celebrated her twelfth birthday with a big party.
Họ sẽ tổ chức sự kiện từ thiện hàng năm thứ mười hai vào tháng sau.They are hosting the twelfth annual charity event next month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh