Bản dịch của từ Atropine trong tiếng Việt

Atropine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Atropine(Noun)

ˈætɹəpˌin
ˈætɹəpˌin
01

Atropine là một hợp chất độc có trong cây cà độc dược (deadly nightshade) và các loài thực vật liên quan. Trong y học, atropine được dùng như thuốc giãn cơ, ví dụ để làm giãn đồng tử khi khám mắt hoặc để giảm co thắt một số cơ.

A poisonous compound found in deadly nightshade and related plants. It is used in medicine as a muscle relaxant, e.g. in dilating the pupil of the eye.

一种在毒死蜱等植物中发现的有毒化合物,医学上用作肌肉松弛剂。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ