Anh - Việt

Bản dịch của từ Attainability trong tiếng Việt

attainability

AdjectiveNoun

attainability (Adjective)

/ˌætənətˈɪbəli/
/ˌætənətˈɪbəli/
AI

Nghĩa 01

Có thể đạt được hoặc tiếp cận được; khả năng giành được, đạt tới mục tiêu hoặc lấy được cái gì đó.

capable of being obtained or reached.

Ví dụ
Khả năng đạt được giáo dục cải thiện bình đẳng xã hội trong cộng đồng chúng ta.The attainability of education improves social equality in our community.
Khả năng đạt được việc làm không được đảm bảo cho mọi người trong xã hội.The attainability of jobs is not guaranteed for everyone in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

attainability (Noun)

/ˌætənətˈɪbəli/
/ˌætənətˈɪbəli/
AI

Nghĩa 01

Tính khả thi; trạng thái có thể đạt được hoặc hoàn thành được — tức là điều gì đó có thể đạt tới, thực hiện được trong thực tế.

the quality of being achievable or attainable.

Ví dụ
Khả năng đạt được nhà ở giá rẻ là vấn đề xã hội lớn hiện nay.The attainability of affordable housing is a major social issue today.
Nhiều người tin rằng khả năng đạt được bình đẳng vẫn chưa được thực hiện hoàn toàn.Many believe the attainability of equality is still not fully realized.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh