Bản dịch của từ Attention-seeking trong tiếng Việt
Attention-seeking
Adjective

Attention-seeking(Adjective)
ɐtˈɛnʃənsˌiːkɪŋ
ˈætənʃənˈsikɪŋ
Ví dụ
02
Nổi bật bởi những hành vi nhằm thu hút sự chú ý hoặc ngưỡng mộ.
Characterized by behavior intended to attract notice or admiration
Ví dụ
03
Khao khát được chú ý hoặc khen ngợi từ người khác, thường theo cách thái quá hoặc thao túng.
Seeking to be noticed or praised by others often in an excessive or manipulative way
Ví dụ
