Bản dịch của từ Auditorium trong tiếng Việt

Auditorium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Auditorium(Noun)

ˌɔdətˈɔɹiəm
ˌɑdɪtˈoʊɹiəm
01

Khu vực trong rạp hát, phòng hòa nhạc hoặc tòa nhà công cộng nơi khán giả ngồi để xem hoặc nghe biểu diễn/diễn thuyết.

The part of a theatre concert hall or other public building in which the audience sits.

观众席

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tòa nhà hoặc hội trường lớn dùng để tổ chức các buổi tụ họp công cộng, thường là diễn thuyết, buổi biểu diễn trên sân khấu hoặc buổi trình diễn nghệ thuật.

A large building or hall used for public gatherings typically speeches or stage performances.

大型集会厅

auditorium nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Auditorium (Noun)

SingularPlural

Auditorium

Auditoriums

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ