Bản dịch của từ Augmented entries trong tiếng Việt
Augmented entries
Noun [U/C]

Augmented entries(Noun)
ˈɔːɡməntɪd ˈɛntriz
ˈɔɡməntɪd ˈɛntriz
Ví dụ
02
Trong quản lý dữ liệu, một mục được mở rộng thêm thông tin hoặc bối cảnh
In data management, an entry is expanded with additional information or context.
在数据管理中,条目通过增加额外信息或背景进行扩展。
Ví dụ
03
Một mục đã được nâng cấp hoặc cải thiện theo một cách nào đó
An item has been improved or upgraded in some way.
经过改进或提升的条目
Ví dụ
