Bản dịch của từ Authorized share trong tiếng Việt

Authorized share

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Authorized share(Noun)

ˈɔθɚˌaɪzd ʃˈɛɹ
ˈɔθɚˌaɪzd ʃˈɛɹ
01

Cổ phiếu đã được phê duyệt để phát hành bởi hội đồng quản trị của công ty.

A share that has been approved for issuance by a company's board of directors.

授权股份 - 公司董事会已批准发行的股票

Ví dụ
02

Số lượng cổ phiếu tối đa mà một công ty được phép phát hành theo quy định trong điều lệ thành lập của mình.

The maximum number of shares that a company is legally allowed to issue as specified in its articles of incorporation.

授权股 - 公司章程规定的,公司法律允许发行的最大股份数

Ví dụ
03

Cổ phiếu có thể được phân phối cho các cổ đông theo quy định trong các tài liệu quản lý của công ty.

Shares that can be distributed to shareholders in accordance with the company's governing documents.

授权股份 - 根据公司章程等文件可分配给股东的股份

Ví dụ