Bản dịch của từ Automatic teller machine card trong tiếng Việt

Automatic teller machine card

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Automatic teller machine card(Noun)

ˌɔtəmˈætɨk tˈɛlɚ məʃˈin kˈɑɹd
ˌɔtəmˈætɨk tˈɛlɚ məʃˈin kˈɑɹd
01

Thẻ nhựa do ngân hàng phát hành cho phép chủ sở hữu truy cập vào máy rút tiền tự động (ATM) để thực hiện các giao dịch như rút tiền mặt.

A plastic card issued by a bank that allows the holder to access automated teller machines ATMs for transactions such as withdrawing cash.

Ví dụ
02

Một thiết bị được sử dụng trong các dịch vụ ngân hàng yêu cầu thẻ hoạt động, cho phép giao dịch theo cách tự phục vụ.

A device used in banking services that requires a card to operate allowing transactions in a selfservice manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh