Bản dịch của từ Autoregulation trong tiếng Việt

Autoregulation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Autoregulation(Noun)

ˌɔtɚəɡˈeɪʃənəli
ˌɔtɚəɡˈeɪʃənəli
01

Quá trình một hệ thống hoặc cơ chế tự điều chỉnh từ bên trong để giữ trạng thái ổn định; tức là hệ thống tự thay đổi hoạt động của mình nhằm duy trì cân bằng.

Regulation of a system or process by itself or from within especially in such a way as to maintain a stable state.

自我调节

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong di truyền học, autoregulation là hiện tượng một gen tự điều chỉnh mức độ biểu hiện của chính nó thông qua sản phẩm mà nó tạo ra (ví dụ protein hoặc RNA) — nghĩa là sản phẩm của gen tác động lên hoạt động của cùng gen đó để tăng hoặc giảm biểu hiện.

Genetics Regulation of the expression of a gene by a product of that gene.

基因通过其产物调节自身表达的过程。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh