ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Avoid a home-prepared meal
Không ăn bữa cơm mà ai đó đã nấu ở nhà.
To not partake in a meal that someone has cooked at home
Tránh việc tiêu thụ thực phẩm đã được chế biến tại nhà.
To refrain from consuming food that has been prepared at home
Tránh việc ăn đồ ăn được nấu từ chính căn bếp của mình.
To sidestep the act of eating food made in ones own kitchen