Bản dịch của từ Back of the line trong tiếng Việt

Back of the line

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Back of the line(Phrase)

bˈæk ˈɒf tʰˈiː lˈaɪn
ˈbæk ˈɑf ˈθi ˈɫaɪn
01

Vị trí trong hàng mà xa nhất so với phía trước.

The position in a line that is farthest from the front

一行中离前端最远的位置

Ví dụ
02

Cuối hàng

The end of a line or queue of people

最后一行

Ví dụ
03

Câu nói chỉ người đứng cuối hàng chờ đợi điều gì đó.

A phrase used to denote being last in a queue for something

这句话意味着只有站到最后的人,才在等待某些事情的发生。

Ví dụ